田
田
Bộ thứ 102 · 5 nét
Bộ điền
Nghĩa: ruộng · 76 chữ
76 chữ
由
do
甲
giáp
申
thăn
𱰤
Chưa rõ âm
男
nam
𤰞
Chưa rõ âm
界
giới
畏
hoáy
畑
đèn
𤰻
Chưa rõ âm
𤱈
mẫu
留
lưu
畜
sục
畝
mẩu
𪽏
luống
𪽐
Chưa rõ âm
畢
tất
略
lược
異
dị
Chưa rõ âm
番
phan
畫
hoạ
𤲂
dưới
𤲌
ruộng
𪽕
Chưa rõ âm
𪽖
Chưa rõ âm
𪽗
hoạ
𬏇
ruộng
𬏊
nương
Chưa rõ âm
當
đang
畺
cưng
畱
lưu
𪽛
đền
𱰺
trai
𱰻
Chưa rõ âm
𱰼
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
畿
kì
𤲼
dái
𤳄
bởi
𤳆
trai
𤳇
trai
𪽝
bới
𪽞
ruộng
𬏌
Chưa rõ âm
𬏎
Chưa rõ âm
𬏑
ruộng
𬏒
nương
𪽠
dầu
𪽡
Chưa rõ âm
𬏓
vài
Chưa rõ âm
𤳢
trống
𤳧
lạ
𤳨
rộc
𪽣
ruộng
𬏖
Chưa rõ âm
𬏗
phen
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
疆
Chưa rõ âm
𤳰
ve
𱱂
lạ
𱱃
Chưa rõ âm
𤳱
ruộng
𤳷
bởi
𤳸
bởi
𤳽
ruộng
疊
điệp
𤴁
Chưa rõ âm
𬏘
lạ
𱱅
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𤴏