𤳷bởi — từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì
U+24CF7
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤳷 (bởi, “từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì”) là chữ hình thanh: 由 biểu nghĩa, chữ 罷 (âm Hán Việt “bãi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bởi
- Nghĩa tiếng Việt
- từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.