擺bẫy — dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch; cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc
U+64FA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 擺 (bẫy, “dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch; cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 罷 (âm Hán Việt “bãi”) biểu âm.
罷 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 罷聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bẫy
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch; cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.