𬏘lạ — chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường
U+2C3D8
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
異thành tố
ba phần dọc
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰異⿳艹罒廾. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lạ
- Nghĩa tiếng Việt
- chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.