𬏊nương — đất trồng trọt trên đồi núi; bãi cao ven sông
U+2C3CA
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰田良. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nương
- Nghĩa tiếng Việt
- đất trồng trọt trên đồi núi; bãi cao ven sông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.