𪽠dầu — cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền
U+2AF60
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dầu
- Nghĩa tiếng Việt
- cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.