𬏒nương — đất trồng trọt trên đồi núi; bãi cao ven sông
U+2C3D2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𬏒 (nương, “đất trồng trọt trên đồi núi; bãi cao ven sông”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỀN 田 (ruộng) biểu nghĩa, chữ 娘 (âm Nôm “nương”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nương
- Nghĩa tiếng Việt
- đất trồng trọt trên đồi núi; bãi cao ven sông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.