畿kì
U+757F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
bao / lồng
田thành tốChữ 畿 (kì, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỀN 田 (dạng viết 戈) (ruộng) biểu nghĩa, chữ 𢆶 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𢆶 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 幾省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- kì · kỳ
- Âm Nôm
- kì · kỳ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.