界giới
U+754C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 界 (giới, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỀN 田 (ruộng) biểu nghĩa, chữ 介 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
介 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 介聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- giới · giái
- Âm Nôm
- giới · giái
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.