𤳄bởi — từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì
U+24CC4
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰由罢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bởi
- Nghĩa tiếng Việt
- từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.