𣺽bãi — khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn
U+23EBD
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𣺽 (bãi, “khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 罢 (âm Hán Việt “bãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bãi
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.