𩺩vảy — mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê; vật trông giống vảy cá
U+29EA9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𩺩 (vảy, “mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê; vật trông giống vảy cá”) là chữ hình thanh: bộ NGƯ 魚 (cá) biểu nghĩa, chữ 罢 (âm Hán Việt “bãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 魚 NGƯ — cá · #195
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vảy
- Nghĩa tiếng Việt
- mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê; vật trông giống vảy cá— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.