罷U+7F77
bãi · bải · bảy · bời · bởi · bỡi
Bộ võng · 15 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ võng · 15 nét
Bộ thổ · 18 nét
Bộ thủy · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thổ · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thổ · 10 nét