𡌣bãi — khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn
U+21323
Hình thanhPhân tích tự động · 65%
trái → phải
Chữ 𡌣 (bãi, “khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 𦉱 (âm Nôm “bảy”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bãi
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng đất bồi ven sông, ven biển hoặc nổi lên ở giữa dòng nước lớn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.