群còn — còn; vẫn còn
U+7FA4
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰君羊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 羊 DƯƠNG — dê · #123
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated-manual, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary-corpus, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- còn · mọn · cơn · quần · quằn
- Nghĩa tiếng Việt
- còn; vẫn còn— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
風情固錄群傳史撑
Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 8 · Wiktionary
稿𦹳吝𱠎𠓀畑 風情固錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
藁𦹳吝𢷣𠓀畑 風情古錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều · Wiktionary