之gì — gì; cái gì
U+4E4B
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱丶②. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 丿 PHIỆT — nét phẩy · #4
- Số nét
- 3
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated-manual, wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- chi
- Âm Nôm
- gì · chi · giây
- Nghĩa tiếng Việt
- gì; cái gì— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𨔍之彼嗇斯豊
Lạ gì bỉ sắc tư phong
— Truyện Kiều, câu 5 · Wiktionary
𨔍之骨同初
Lạ gì một cốt một đồng xưa nay
— Truyện Kiều, câu 1162 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary