之U+4E4B
gì · chi · giây
Bộ phiệt · 3 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phiệt · 3 nét
Bộ đại · 6 nét
Bộ phiệt · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ phiệt · 6 nét
Bộ phiệt · 10 nét
Bộ cân · 6 nét
Bộ khẩu · 9 nét