𫩝giây — đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
U+2BA5D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫩝 (giây, “đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 之 (âm Hán Việt “chi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giây · gì
- Nghĩa tiếng Việt
- đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.