吏lại — lặp lại một lần nữa; mặt khác, ngược lại
U+540F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿻一史. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lại
- Nghĩa tiếng Việt
- lặp lại một lần nữa; mặt khác, ngược lại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𠊛腰些醜貝𠊛 腰饒時吏平𨑮負饒
Người yêu ta xấu với người Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau
— Truyện Kiều · Wiktionary
翹強色稍漫𣻕 搊皮才色吏分欣
Kiều càng sắc sảo mặn mà So bề tài sắc lại là phần hơn
— Truyện Kiều · Wiktionary