𠄩hai — số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên
U+20129
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠄩 (hai, “số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên”) là chữ hình thanh: bộ NHỊ 二 (hai) biểu nghĩa, chữ 台 (âm Hán Việt “thai”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 二 NHỊ — hai · #7
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hai · hay · vài
- Nghĩa tiếng Việt
- số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
堆迎渃迎城 色停隊没才停和𠄩
Một đôi nghiêng nước nghiêng thành Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai
— Truyện Kiều · Wiktionary
浪𢆥靖朝明 𦊚方𪹚𣼽𠄩京凭鐄
Rằng Năm Gia Tĩnh triều Minh Bốn phương phẳng lặng hai kinh vững vàng
— Truyện Kiều · Wiktionary
頭𢚸𠄩妸素娥 翠翹姉㛪翠雲
Đầu lòng hai ả tố nga Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều · Wiktionary