𠊝thay — dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác; nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng
U+2029D
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𠊝 (thay, “dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác; nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng”) là chữ hình thanh: 代 biểu nghĩa, chữ 台 (âm Hán Việt “thai”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thay
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác; nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.