台thay
U+53F0
Hình thanhĐã hiệu đính
trên ↓ dưới
Chữ 台 (thay, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (dạng viết 厶) (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 㠯 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
㠯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (㠯聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 5
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, unihan
- Âm Hán Việt
- thai · đài
- Âm Nôm
- thay · thai · hai · hay · thài · thơi · đài · đày
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
惜台𥪞價𤽸銀 典風塵拱風塵如唉
Tiếc thay trong giá trắng ngần Đến phong trần cũng phong trần như ai
— Truyện Kiều · Wiktionary