咍U+548D
hay · hai · hây · thay
Bộ khẩu · 8 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ nhị · 7 nét
Bộ chủy · 4 nét
Bộ khư · 9 nét
Bộ nhục · 15 nét
Bộ khẩu · 5 nétđã hiệu đính
Bộ nhục · 10 nét
Bộ mộc · 13 nét