𠄧U+20127
vài · và
Bộ nhị · 6 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhị · 6 nét
Bộ nhị · 13 nét
Bộ nhị · 7 nét
Bộ phộc · 12 nét
Bộ phộc · 19 nét
Bộ điền · 16 nét
Bộ nhị · 10 nét
Bộ nhị · 14 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ thủ · 11 nét
Chưa có bộ thủ