喃nôm — Nôm; tiếng nói dân tộc
U+5583
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 喃 (nôm, “Nôm; tiếng nói dân tộc”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 南 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
口 biểu nghĩa lời nói; 南 (nam) biểu âm cho nôm. Nguồn: hiệu đính VietNôm.
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated, unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- nam · nâm
- Âm Nôm
- nôm · nêm · nắm
- Nghĩa tiếng Việt
- Nôm; tiếng nói dân tộc— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.