䋻nắm — co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối
U+42FB
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 䋻 (nắm, “co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 南 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nắm
- Nghĩa tiếng Việt
- co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.