䈒nơm — đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá; dùng nơm để úp cá
U+4212
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 䈒 (nơm, “đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá; dùng nơm để úp cá”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 南 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nơm
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá; dùng nơm để úp cá— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.