揇nêm — co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối
U+63C7
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 揇 (nêm, “co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 南 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nêm · nắm
- Nghĩa tiếng Việt
- co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
習燿才子佳人 馭車如渃襖裙如揇
Dập dìu tài tử giai nhân Ngựa xe như nước áo quần như nêm
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary