𢆥năm — năm (thời gian), không phải số năm
U+221A5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𢆥 (năm, “năm (thời gian), không phải số năm”) là chữ hình thanh: 年 biểu nghĩa, chữ 南 (âm Hán Việt “nam”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 干 CAN — can; phạm · #51
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- project-curated, unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- niên
- Âm Nôm
- năm · nằm
- Nghĩa tiếng Việt
- năm (thời gian), không phải số năm— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𤾓𢆥𥪞𡎝𠊛些
Trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu mở đầu; dữ liệu ví dụ trong kế hoạch dự án
浪𢆥靖朝明
Rằng Năm Gia Tĩnh triều Minh
— Truyện Kiều, câu 9 · Wiktionary
𤾓𢆥𥪞揆𠊛些
trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu 1 · Wiktionary