些ta — ta; đại từ ngôi thứ nhất
U+4E9B
Hình thanhĐã hiệu đính
trên ↓ dưới
Chữ 些 (ta, “ta; đại từ ngôi thứ nhất”) là chữ hình thanh: bộ NHỊ 二 (hai) biểu nghĩa, chữ 此 (âm Nôm “thử”) biểu âm.
此 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (此聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 二 NHỊ — hai · #7
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated, unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- ta
- Âm Nôm
- ta · tá
- Nghĩa tiếng Việt
- ta; đại từ ngôi thứ nhất— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𤾓𢆥𥪞𡎝𠊛些
Trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu mở đầu; dữ liệu ví dụ trong kế hoạch dự án
𤾓𢆥𥪞揆𠊛些
trăm năm trong cõi người ta
— Truyện Kiều, câu 1 · Wiktionary
𠊛腰些醜貝𠊛 腰饒時吏平𨑮負饒
Người yêu ta xấu với người Yêu nhau thì lại bằng mười phụ nhau
— Truyện Kiều · Wiktionary