書thư — tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác
U+66F8
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
trên ↓ dưới
日thành tốChưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱⿱𦘒一日. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 曰 VIẾT — nói rằng · #73
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- thư · thơ
- Âm Nôm
- thư · thơ
- Nghĩa tiếng Việt
- tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.