𡦂chữ — hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ
U+21982
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰字字. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chữ · giữ
- Nghĩa tiếng Việt
- hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡦂才𡦂命窖⿱罒𪜀恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命窖𱺵恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命𱺵才恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary