𫿰chữ — hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ
U+2BFF0
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫿰 (chữ, “hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ”) là chữ hình thanh: bộ VĂN 文 (văn vẻ) biểu nghĩa, chữ 字 (âm Hán Việt “tự”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 文 VĂN — văn vẻ · #67
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chữ
- Nghĩa tiếng Việt
- hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.