𡦂U+21982
chữ · giữ
Bộ tử · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tử · 12 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ văn · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ tử · 6 nét
Bộ miên · 5 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ thủy · 12 nét