楮dó — hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ
U+696E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 楮 (dó, “hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
者 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 者聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dó · chữ
- Nghĩa tiếng Việt
- hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói; đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.