䐗chả — có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa
U+4417
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 䐗 (chả, “có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chả · chửa
- Nghĩa tiếng Việt
- có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; p. (kng. ). Như chưa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.