者dã
U+8005
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 者 (dã, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LÃO 老 (dạng viết 耂) (già) biểu nghĩa, chữ 𣥏 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𣥏 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 𣥏聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 老 LÃO — già · #125
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- giả
- Âm Nôm
- dã · dở · giã · giả · giở · rả · trả
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.