𧿨U+27FE8
giở · trở
Bộ túc · 11 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 11 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thủ · 17 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ lão · 9 nét
Bộ phụ (đồi) · 7 nét