阻trở — chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước
U+963B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 阻 (trở, “chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước”) là chữ hình thanh: bộ PHỤ (ĐỒI) 阜 (dạng viết 阝) (gò đất) biểu nghĩa, chữ 且 (âm Hán Việt “thư”) biểu âm.
且 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 且聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 阜 PHỤ (ĐỒI) — gò đất · #170
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trở · chở · giở
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.