𧿨U+27FE8
giở · trở
Bộ túc · 11 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 11 nét
Bộ hựu · 11 nét
Bộ phụ (đồi) · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hựu · 12 nét
Bộ sơn · 11 nét
Bộ kỷ · 11 nét
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thủ · 7 nét
Bộ thủy · 12 nét
Bộ cữu · 14 nét
Chưa có bộ thủ