𡪦U+21AA6
chở
Bộ miên · 15 nét
Tra ngược theo âm
14 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ miên · 15 nét
Bộ sước · 12 nét
Bộ vũ (mưa) · 20 nét
Bộ vũ · 15 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ sước · 11 nét
Bộ sước · 14 nét
Bộ lão · 21 nét
Bộ xa · 28 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ phụ (đồi) · 7 nét