𫽖chở — chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước
U+2BF56
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫽖 (chở, “chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 阻 (âm Nôm “chở”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chở
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.