趄chở — chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước
U+8D84
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 趄 (chở, “chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước”) là chữ hình thanh: bộ TẨU 走 (chạy) biểu nghĩa, chữ 且 (âm Hán Việt “thư”) biểu âm.
且 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 且聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chở
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước— Wiktionary tiếng Việt