煮chở — chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước
U+716E
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 煮 (chở, “chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (dạng viết 灬) (lửa) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chở
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền; làm chuyển dời trên mặt nước— Wiktionary tiếng Việt