𱠎giở — mở một vật gì đang xếp; biến đổi từ tốt sang xấu
U+3180E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giở · dở · dỡ · dữ · giữ · gỡ · hững · nhỡ · rỡ
- Nghĩa tiếng Việt
- mở một vật gì đang xếp; biến đổi từ tốt sang xấu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
稿𦹳吝𱠎𠓀畑
cảo thơm lần giở trước đèn
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
稿𦹳吝𱠎𠓀畑 風情固錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary