𠒦U+204A6
rỡ
Bộ nhân đi · 13 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân đi · 13 nét
Bộ tâm · 10 nét
Bộ thủ · 17 nét
Bộ thủ · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ hỏa · 10 nét
Bộ hỏa · 12 nét
Bộ hỏa · 18 nét