焒lửa — ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa
U+7112
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 焒 (lửa, “ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 吕 (âm Hán Việt “lã”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lửa · lữa · rỡ · rữa
- Nghĩa tiếng Việt
- ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (ngọn~) Phần nhìn thấy được của lửa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary