㾔lở — nứt vỡ ra; lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng
U+3F94
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 㾔 (lở, “nứt vỡ ra; lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 吕 (âm Hán Việt “lã”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lở
- Nghĩa tiếng Việt
- nứt vỡ ra; lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.