𡋿U+212FF
lở · trã
Bộ thổ · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 10 nét
Bộ phụ (đồi) · 9 nét
Bộ thủy · 9 nét
Bộ thạch · 12 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ thạch · 17 nét