𨹬lở — nứt vỡ ra; lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng
U+28E6C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰阝呂. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 阜 PHỤ (ĐỒI) — gò đất · #170
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lở
- Nghĩa tiếng Việt
- nứt vỡ ra; lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.